Có 1 kết quả:

đào
Âm Nôm: đào
Unicode: U+9003
Tổng nét: 9
Bộ: sước 辵 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: ノ丶一フノ丶丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

đào

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đào ngũ, đào tẩu