Có 1 kết quả:

đồ
Âm Nôm: đồ
Unicode: U+9014
Tổng nét: 10
Bộ: sước 辵 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: ノ丶一一丨ノ丶丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

đồ

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi