Có 1 kết quả:

kính
Âm Nôm: kính
Unicode: U+9015
Tổng nét: 10
Bộ: sước 辵 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一フフフ一丨一丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

kính

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)