Có 1 kết quả:

thể
Âm Nôm: thể
Unicode: U+901D
Tổng nét: 10
Bộ: sước 辵 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一丨一ノノ一丨丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

thể

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thệ (trôi qua, chết)