Có 2 kết quả:

dugió
Âm Nôm: du, gió
Unicode: U+903E
Tổng nét: 12
Bộ: sước 辵 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

du

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

du dương

gió

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

gió bão, mưa gió