Có 1 kết quả:

du
Âm Nôm: du
Unicode: U+904A
Tổng nét: 12
Bộ: sước 辵 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿺
Nét bút: 丶一フノノ一フ丨一丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

du

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chu du, du lịch; du kích; giao du