Có 2 kết quả:

khiếnkhiển
Âm Nôm: khiến, khiển
Unicode: U+9063
Tổng nét: 13
Bộ: sước 辵 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿺𠳋
Nét bút: 丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

1/2

khiến

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sai khiến, xui khiến

khiển

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

điều binh khiển tướng; tiêu khiển