Có 3 kết quả:

nhiễunháotheo
Âm Nôm: nhiễu, nháo, theo
Unicode: U+9076
Tổng nét: 15
Bộ: sước 辵 (+12 nét)
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一丨一一丨一一丨一一ノフ丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

nhiễu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhiễu (vòng quanh)

nháo

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

láo nháo

theo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gái theo; theo rõi; đi theo