Có 1 kết quả:

thiên
Âm Nôm: thiên
Tổng nét: 15
Bộ: sước 辵 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨フ丨丨一一ノ丶フ一フ丶フ丶
Thương Hiệt: YMWU (卜一田山)
Unicode: U+9077
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thiên
Âm Pinyin: qiān
Âm Nhật (onyomi): セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): うつ.る (utsu.ru), うつ.す (utsu.su), みやこがえ (miyakogae)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cin1

Tự hình 3

Dị thể 24

1/1

thiên

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thiên (xê dịch, thay đổi)