Có 3 kết quả:

bangbươngvâng
Âm Nôm: bang, bương, vâng
Unicode: U+90A6
Tổng nét: 6
Bộ: ấp 邑 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一一ノフ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

bang

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

liên bang

bương

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

vâng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vâng dạ