Có 2 kết quả:

thônxóm
Âm Nôm: thôn, xóm
Unicode: U+90A8
Tổng nét: 6
Bộ: ấp 邑 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一フ丨フフ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

thôn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thôn xóm, thông trang

xóm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thôn xóm, làng xóm