Có 2 kết quả:

nghẹothiệt
Âm Nôm: nghẹo, thiệt
Tổng nét: 7
Bộ: ấp 邑 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フノ丨フ一フ丨
Thương Hiệt: SRNL (尸口弓中)
Unicode: U+90B5
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thiệu
Âm Pinyin: shào
Âm Nhật (onyomi): ショウ (shō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: siu6

Tự hình 3

Dị thể 1

1/2

nghẹo

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nghẹo đầu

thiệt

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thiệu (họ)