Có 1 kết quả:

lân
Âm Nôm: lân
Tổng nét: 7
Bộ: ấp 邑 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶フ丶フ丨
Thương Hiệt: OINL (人戈弓中)
Unicode: U+90BB
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lân
Âm Pinyin: lín
Âm Quảng Đông: leon4

Tự hình 2

Dị thể 9

1/1

lân

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lân cận; lân quốc