Có 2 kết quả:

hócuất
Âm Nôm: hóc, uất
Unicode: U+90C1
Tổng nét: 8
Bộ: ấp 邑 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一一フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

hóc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hiểm hóc

uất

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

uất huyết, uất ức