Có 1 kết quả:

chất
Âm Nôm: chất
Âm Hán Việt: chất, chí
Âm Pinyin: , zhī, zhì
Âm Nhật Bản: itaru
Âm Quảng Đông: zat6
Unicode: U+90C5
Tổng nét: 8
Bộ: ấp 邑 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一フ丶一丨一フ丨
Thương Hiệt: MGNL (一土弓中)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

chất

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))