Có 1 kết quả:

trịnh
Âm Nôm: trịnh
Unicode: U+90D1
Tổng nét: 8
Bộ: ấp 邑 (+6 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶ノ一一ノ丶フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

trịnh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trịnh trọng