Có 1 kết quả:

phù
Âm Nôm: phù
Unicode: U+90DB
Tổng nét: 9
Bộ: ấp 邑 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶ノフ丨一フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

phù

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)