Có 2 kết quả:

bưubươu
Âm Nôm: bưu, bươu
Unicode: U+90F5
Tổng nét: 10
Bộ: ấp 邑 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一丨一丨丨一一フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

bưu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

bươu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bươu đầu