Có 5 kết quả:

đođuđuađôđủ
Âm Nôm: đo, đu, đua, đô, đủ
Tổng nét: 10
Bộ: ấp 邑 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丨フ一一フ丨
Thương Hiệt: JANL (十日弓中)
Unicode: U+90FD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: đô
Âm Pinyin: dōu,
Âm Nhật (onyomi): ト (to), ツ (tsu)
Âm Nhật (kunyomi): みやこ (miyako)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: dou1

Tự hình 5

Dị thể 6

1/5

đo

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đắn đo; so đo; sâu đo

đu

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đánh đu

đua

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm

đô

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đô thị, thủ đô; đô vật

đủ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đầy đủ; no đủ; tháng đủ