Có 1 kết quả:

ngạc
Âm Nôm: ngạc
Unicode: U+9102
Tổng nét: 11
Bộ: ấp 邑 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨フ一一一フフ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

ngạc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ngấn ngạc (chỗ hai cõi đất cách nhau)