Có 2 kết quả:

hamhàm
Âm Nôm: ham, hàm
Tổng nét: 12
Bộ: dậu 酉 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨フノフ一一一丨丨一一
Thương Hiệt: MWTM (一田廿一)
Unicode: U+9163
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hàm
Âm Pinyin: hān, hàn
Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Nhật (kunyomi): たけなわ (takenawa)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: ham4

Tự hình 3

Dị thể 3

1/2

ham

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ham chuộng, ham mê

hàm

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hàm (vui chén, uống rượu vui thích)