Có 2 kết quả:

thòthù
Âm Nôm: thò, thù
Tổng nét: 13
Bộ: dậu 酉 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フノフ一一丶ノ丶丨丶丨
Thương Hiệt: MWILL (一田戈中中)
Unicode: U+916C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thù
Âm Pinyin: chóu
Âm Nhật (onyomi): シュウ (shū), シュ (shu), トウ (tō)
Âm Nhật (kunyomi): むく.いる (muku.iru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cau4

Tự hình 3

Dị thể 5

1/2

thò

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

thò ra

thù

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thù lao