Có 1 kết quả:

tương
Âm Nôm: tương
Tổng nét: 13
Bộ: dậu 酉 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一丨ノフ丶一丨フノフ一一
Thương Hiệt: LNMCW (中弓一金田)
Unicode: U+9171
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tương
Âm Pinyin: jiàng
Âm Quảng Đông: zoeng3

Tự hình 2

Dị thể 7

1/1

tương

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đậu tương