Có 8 kết quả:

chuộngchõngchồngtrùngtrọngtrộngtrụngtrửng
Âm Nôm: chuộng, chõng, chồng, trùng, trọng, trộng, trụng, trửng
Unicode: U+91CD
Tổng nét: 9
Bộ: lý 里 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: ノ一丨フ一一丨一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/8

chuộng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng

chõng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giường chõng

chồng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chồng chất, chồng đống

trùng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

núi trập trùng

trọng

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xem trọng

trộng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

nuốt trộng (trửng)

trụng

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trụng (nhúng) nước sôi

trửng

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trửng (chơi đùa)