Có 1 kết quả:

điếu
Âm Nôm: điếu
Unicode: U+91E3
Tổng nét: 11
Bộ: kim 金 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

điếu

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

điếu ngư (câu cá)