Có 2 kết quả:

duyênven
Âm Nôm: duyên, ven
Unicode: U+925B
Tổng nét: 13
Bộ: kim 金 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノフ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

duyên

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

duyên hải

ven

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ven sông