Có 2 kết quả:

đòngđồng
Âm Nôm: đòng, đồng
Unicode: U+9285
Tổng nét: 14
Bộ: kim 金 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一丨フ一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

đòng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lưỡi đòng (vũ khí nhọn)

đồng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đồng bạc, đồng tiền; đồng cân