Có 2 kết quả:

nhuệnhọn
Âm Nôm: nhuệ, nhọn
Unicode: U+92B3
Tổng nét: 15
Bộ: kim 金 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノ丶丨フ一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 3

Dị thể 5

1/2

nhuệ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhuệ khí

nhọn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

sắc nhọn