Có 2 kết quả:

móimũi
Âm Nôm: mói, mũi
Unicode: U+92C2
Tổng nét: 15
Bộ: kim 金 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノ一フフ丶一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

mói

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)

mũi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

mũi nhọn, mũi dao, mũi mác