Có 3 kết quả:

duệnhuệnhọn
Âm Nôm: duệ, nhuệ, nhọn
Unicode: U+92ED
Tổng nét: 15
Bộ: kim 金 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一丶ノ丨フ一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

duệ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)

nhuệ

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhuệ khí

nhọn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

sắc nhọn