Có 1 kết quả:

mãnh
Âm Nôm: mãnh
Unicode: U+9333
Tổng nét: 16
Bộ: kim 金 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一フ丨一丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

mãnh

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)