Có 2 kết quả:

giámgương
Âm Nôm: giám, gương
Unicode: U+9451
Tổng nét: 22
Bộ: kim 金 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

giám

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giám định; giám biệt (xét đoán)

gương

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cái gương; soi gương