Có 1 kết quả:

thước
Âm Nôm: thước
Unicode: U+9460
Tổng nét: 23
Bộ: kim 金 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一ノ丨フ一一フフ丶フフ丶一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

thước

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thước (kim loại chảy lỏng)