Có 1 kết quả:

bào
Âm Nôm: bào
Âm Hán Việt: bào
Âm Pinyin: bào, páo
Unicode: U+9464
Tổng nét: 23
Bộ: kim 金 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶一一丨丶ノ一丨フ一一一丨丨一ノ丶丨丶一ノ丶
Thương Hiệt: CATE (金日廿水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

bào

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cái bào