Có 1 kết quả:

bộ
Âm Nôm: bộ
Tổng nét: 9
Bộ: kim 金 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一一一フ一ノ丨丶
Thương Hiệt: XCMF (重金一火)
Unicode: U+949A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bất
Âm Pinyin:

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

bộ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bộ (chất Plutonium)