Có 1 kết quả:

kiềm
Âm Nôm: kiềm
Unicode: U+94A4
Tổng nét: 9
Bộ: kim 金 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フノ丶丶フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

kiềm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiềm (ấn tín), kiềm kí (đóng ấn)