Chưa có giải nghĩa theo âm Nôm, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách:
Âm Nôm: cùm, cườm, ghìm, kèm, kềm, kiềm, kìm
Tổng nét: 10
Bộ: kim 金 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一一一フ一丨丨一一
Thương Hiệt: XCTM (重金廿一)
Unicode: U+94B3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: kiềm
Âm Pinyin: qián
Âm Quảng Đông: kim4

Tự hình 2

Dị thể 5