Có 1 kết quả:

duyên
Âm Nôm: duyên
Unicode: U+94C5
Tổng nét: 10
Bộ: kim 金 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フノフ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

duyên

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

duyên hải