Có 1 kết quả:

khảo
Âm Nôm: khảo
Unicode: U+94D0
Tổng nét: 11
Bộ: kim 金 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フ一丨一ノ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

khảo

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khảo (cái còng khoá tay)