Có 1 kết quả:

tiêu
Âm Nôm: tiêu
Tổng nét: 12
Bộ: kim 金 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フ丨丶ノ丨フ一一
Thương Hiệt: XCFB (重金火月)
Unicode: U+9500
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tiêu
Âm Pinyin: xiāo
Âm Quảng Đông: siu1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

tiêu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ