Có 2 kết quả:

duệnhuệ
Âm Nôm: duệ, nhuệ
Unicode: U+9510
Tổng nét: 12
Bộ: kim 金 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フ丶ノ丨フ一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

duệ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu)

nhuệ

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhuệ khí