Có 1 kết quả:

thác
Âm Nôm: thác
Unicode: U+9519
Tổng nét: 13
Bộ: kim 金 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/1

thác

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)