Có 1 kết quả:

đàm
Âm Nôm: đàm
Âm Pinyin: tán
Unicode: U+952C
Tổng nét: 13
Bộ: kim 金 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フ丶ノノ丶丶ノノ丶
Thương Hiệt: XCFF (重金火火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

đàm

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đàm (trường mâu đời xưa)