Có 1 kết quả:

đoàn
Âm Nôm: đoàn
Unicode: U+953B
Tổng nét: 14
Bộ: kim 金 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フノ丨一一一ノフフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

đoàn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)