Có 1 kết quả:

nhiếp
Âm Nôm: nhiếp
Unicode: U+954A
Tổng nét: 15
Bộ: kim 金 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フ一丨丨一一一フ丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

nhiếp

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhiếp tử (cái nhíp)