Có 1 kết quả:

thuyên
Âm Nôm: thuyên
Tổng nét: 15
Bộ: kim 金 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一一一フノ丨丶一一一丨一フノ
Thương Hiệt: XXCOG (重重金人土)
Unicode: U+954C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tuyên
Âm Pinyin: juān
Âm Quảng Đông: zyun1

Tự hình 2

Dị thể 6

1/1

thuyên

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thuyên (chạm, khắc)