Có 1 kết quả:

bảng
Âm Nôm: bảng
Unicode: U+9551
Tổng nét: 15
Bộ: kim 金 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フ丶一丶ノ丶フ丶一フノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

bảng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

một bảng (tiền Anh là một pound)