Có 1 kết quả:

đường
Âm Nôm: đường
Unicode: U+9557
Tổng nét: 16
Bộ: kim 金 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ一一一フ丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

đường

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)