Có 4 kết quả:

nhuầnnhuậnnhúnnhộn
Âm Nôm: nhuần, nhuận, nhún, nhộn
Unicode: U+958F
Tổng nét: 12
Bộ: môn 門 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿵
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/4

nhuần

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

trơn nhuần

nhuận

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

năm nhuận, tháng nhuận, ngày nhuận

nhún

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhún nhảy

nhộn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhộn nhịp