Có 2 kết quả:

hènnhàn
Âm Nôm: hèn, nhàn
Tổng nét: 12
Bộ: môn 門 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一丨フ一一一丨ノ丶
Thương Hiệt: AND (日弓木)
Unicode: U+9591
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhàn
Âm Pinyin: xián
Âm Nhật (onyomi): カン (kan)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: haan4

Tự hình 4

Dị thể 3

1/2

hèn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn

nhàn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhàn nhã